đò đưa

đò đưa

Trên dòng sông êm đềm, nghe tiếng hát đò đưa vọng lại thật da diết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một điệu hát dân gian Việt Nam, thường được hát khi chèo thuyền, đưa đò trên sông nước: "đò đưa" tên một làn điệu dân ca, gắn liền với hình ảnh người chèo đò, người lái thuyền trên sông. Điệu hát này thường giai điệu nhẹ nhàng, mênh mang, phản ánh khung cảnh sông nước tâm tình của người lao động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên dòng sông êm đềm, nghe tiếng hát đò đưa vọng lại thật da diết.
    • Điệu hát đò đưa một nét văn hóa đặc trưng của vùng sông nước Nam Bộ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khúc hát đò đưa": cụm từ dùng để chỉ một bài hát, một khúc ca theo điệu đò đưa.

    • ngoại tôi thuộc nhiều khúc hát đò đưa xưa.
  • "Câu đò đưa": thường dùng khi nói về lối hát giao duyên, đối đáp trên sông nước.

    • Buổi chiều trên bến sông, trai làng các gái thường hát những câu đò đưa.
Biến thể từ gần giống
  • đò đưa (cụm danh từ): một hình thức hát đối đáp theo điệu đò đưa.

    • đò đưa thường tiết tấu tự do, phù hợp với nhịp chèo thuyền.
  • Điệu đò đưa (cụm danh từ): cách gọi khác của làn điệu âm nhạc này.

    • Điệu đò đưa nghe buồn man mác.
Từ đồng nghĩa
  • Barcarolle (từ mượn tiếng Pháp): thuật ngữ âm nhạc chỉ điệu hát thuyền chèo, ý nghĩa tương đương với "đò đưa" trong văn hóa Việt.
  • Điệu hát sông nước: cách gọi chung cho các làn điệu dân ca gắn với sinh hoạt trên sông.
Thành ngữ liên quan
  • "Tình như điệu đò đưa": von tình cảm nhẹ nhàng, sâu lắng đong đưa như giai điệu của bài hát đò đưa.
    • Mối tình đầu của họ êm đềm, tình như điệu đò đưa.